"拴" là động từ, nghĩa là buộc, cột một vật bằng dây vào chỗ cố định để nó không chạy đi hay rơi mất. Mẫu hay gặp: "把" + vật + "拴在" + chỗ buộc, như buộc ngựa vào cây. So với "绑" (trói, buộc): "绑" là quấn dây chặt quanh vật hoặc trói người, còn "拴" nhấn vào việc cột giữ ở một chỗ.
把马拴在树上。
Bǎ mǎ shuān zài shù shàng.
Buộc con ngựa vào cây.
Tie the horse to the tree.