Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 撬

撬

qiào
Âm Hán-Việt: khiêu
HSK 3.0 cấp 8
cạy, bẩy (mở ra)
to lift

Cách dùng chữ này

"撬" là động từ, chỉ hành động cạy, bẩy (mở ra). Thường xuất hiện trong "撬开" (cạy mở).

Ví dụ câu

他用棍子把门撬开。

Tā yòng gùnzi bǎ mén qiào kāi.

Anh ấy dùng gậy cậy cửa ra.

He pried the door open with a stick.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →