"撬" là động từ, chỉ hành động cạy, bẩy (mở ra). Thường xuất hiện trong "撬开" (cạy mở).
他用棍子把门撬开。
Tā yòng gùnzi bǎ mén qiào kāi.
Anh ấy dùng gậy cậy cửa ra.
He pried the door open with a stick.