Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 撇

撇

piě
Âm Hán-Việt: phiết
HSK 3.0 cấp 8
nét phẩy (丿); vẩy, ném
left-falling stroke; to fling, to throw

Cách dùng chữ này

"撇" có hai cách đọc. Đọc piē là động từ "gạt bỏ, bỏ sang một bên", như "撇开" trong câu ví dụ bỏ quả táo hỏng sang một bên. Đọc piě là tên nét phẩy (丿) khi học viết chữ Hán, hoặc động từ ném, quăng chếch sang một bên. Khi tập viết, nét phẩy là một trong các nét cơ bản cùng nét ngang, nét sổ, nét chấm.

Ví dụ câu

这个字的第一笔是撇。

Zhège zì de dì yī bǐ shì piě.

Nét đầu tiên của chữ này là nét phẩy.

The first stroke of this character is a left-falling stroke.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →