Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 卵

卵

luǎn
Âm Hán-Việt: noãn
HSK 3.0 cấp 8
trứng
egg

Cách dùng chữ này

卵 là danh từ khoa học: trứng (tế bào trứng; trứng côn trùng, cá, chim). Đời thường khi ăn trứng thì nói 蛋 hay 鸡蛋 (trứng gà), không nói 卵. Gặp trong sách sinh học: đẻ trứng, tế bào trứng.

Ví dụ câu

青蛙把卵产在水里。

Qīngwā bǎ luǎn chǎn zài shuǐ lǐ.

Ếch đẻ trứng trong nước.

Frogs lay their eggs in the water.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →