Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 漂

漂

piāo
Âm Hán-Việt: phiêu
HSK 3.0 cấp 6
trôi nổi/bềnh bồng
to float

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Đọc "piāo" là động từ "trôi, nổi" trên mặt nước, như lá cây trôi trên sông. Từ ghép "漂浮" (nổi, trôi dạt). Từ quen nhất "漂亮" (đẹp) lại đọc "piàoliang", thanh bốn, nghĩa không liên quan đến trôi nổi. Vì vậy gặp chữ này cần nhìn cả từ ghép để đọc đúng thanh.

Ví dụ câu

树叶在水上漂。

Shùyè zài shuǐ shàng piāo.

Lá cây trôi trên mặt nước.

Leaves float on the water.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「漂」