树叶在水上漂浮。
Shùyè zài shuǐ shàng piāofú.
Lá cây trôi nổi trên mặt nước.
Leaves are floating on the water.
“漂浮” (nổi lềnh bềnh, trôi nổi) là động từ, không mang tân ngữ: “树叶 在 水 上 漂浮”, “漂浮 在 空中”. Chữ “漂” ở đây đọc piāo, khác piào trong “漂亮”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.