Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 扑

扑

pū
Âm Hán-Việt: bốc
HSK 3.0 cấp 6
lao vào/nhảy vào
to throw oneself at

Phồn thể

Chữ giản thể 扑 viết sang phồn thể là 撲.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“扑” là động từ: lao tới, nhào tới bằng cả người: “扑向老鼠” là vồ con chuột; thường đi với “向” hoặc “到”. Còn nghĩa vỗ nhẹ, đập (vỗ cánh) và dập lửa: “扑灭” (dập tắt). Từ ghép: “扑克” (bài tây), “扑面而来” (ập vào mặt).

Ví dụ câu

猫扑向老鼠。

Māo pū xiàng lǎoshǔ.

Con mèo lao về phía con chuột.

The cat pounced on the mouse.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「扑」