Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 权

权

quán
Âm Hán-Việt: quyền
HSK 3.0 cấp 6
quyền lực, quyền hạn
authority, right, power

Phồn thể

Chữ giản thể 权 viết sang phồn thể là 權.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "quyền", phần lớn nằm trong từ ghép. Phân biệt hai từ cùng âm "quánlì": "权利" (quyền lợi) là điều mỗi người được hưởng, còn "权力" (quyền lực) là sức mạnh để ra lệnh, quản lý. Cấu trúc "有权" + động từ nghĩa là có quyền làm gì. "权衡" (cân nhắc) là so đo được mất trước khi quyết định.

Ví dụ câu

老师有权力决定考试时间。

Lǎoshī yǒu quánlì juédìng kǎoshì shíjiān.

Giáo viên có quyền quyết định thời gian thi.

The teacher has the authority to decide the exam time.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「权」