Hanzi Genz
›
Từ điển Hán-Việt
› 瘸
Tra
瘸
qué
Âm Hán-Việt:
qua
HSK 3.0 cấp 7
thọt/đi khập khiễng
lame
Ví dụ câu
他走路有点瘸。
Tā zǒulù yǒudiǎn qué.
Anh ấy đi hơi khập khiễng.
He walks with a limp.
🔎 Tra cứu & học chữ này trong app →
🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ →
⚡ Luyện chữ này 60 giây →
Chữ cùng cấp HSK 7
嚷
rǎng
— la hét, kêu to
饶
ráo
— tha thứ, tha; dồi dào/họ Nhiêu
惹
rě
— gây ra; chọc giận
任
rèn
— nhiệm vụ, đảm nhận
融
róng
— tan chảy/hòa hợp
揉
róu
— nhào/nhào nặn