Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 塞

塞

sāi
Âm Hán-Việt: tắc
HSK 3.0 cấp 6
nhét vào, bịt kín
fill in, stuff in, stuff, fill, squeeze in, bung, spile, squeeze, line, stick, fill/stuff in

Cách dùng chữ này

“塞” đọc sāi là động từ: nhét, nhồi vào chỗ hẹp: “把书塞进” cặp là nhét sách vào cặp; thường đi với “进”, “满”. Còn là danh từ chỉ cái nút. Đọc sè trong từ ghép trang trọng: “堵塞” (tắc nghẽn), “闭塞” (bế tắc, hẻo lánh). Kẹt xe trong khẩu ngữ vẫn đọc sāi.

Ví dụ câu

他把书塞进书包里。

Tā bǎ shū sāi jìn shūbāo lǐ.

Anh ấy nhét sách vào cặp sách.

He stuffed the book into the backpack.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「塞」