“勺” là danh từ: cái muỗng, cái thìa, cái môi. Khẩu ngữ thường nói “勺子”. Lượng từ đi kèm là “把”: “一把勺” là một cái thìa. “勺” còn làm lượng từ chỉ lượng đong bằng thìa: một thìa đường, một muỗng canh.
请给我一把勺。
Qǐng gěi wǒ yì bǎ sháo.
Làm ơn đưa tôi một cái thìa.
Please give me a spoon.