Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 勺

勺

sháo
Âm Hán-Việt: chước
HSK 3.0 cấp 6
muỗng, thìa
spoon, ladle

Cách dùng chữ này

“勺” là danh từ: cái muỗng, cái thìa, cái môi. Khẩu ngữ thường nói “勺子”. Lượng từ đi kèm là “把”: “一把勺” là một cái thìa. “勺” còn làm lượng từ chỉ lượng đong bằng thìa: một thìa đường, một muỗng canh.

Ví dụ câu

请给我一把勺。

Qǐng gěi wǒ yì bǎ sháo.

Làm ơn đưa tôi một cái thìa.

Please give me a spoon.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「勺」