Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 识

识

shí
Âm Hán-Việt: thức
HSK 3.0 cấp 6
nhận biết, biết
know, recognize

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 识 viết sang phồn thể là 識.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ "biết, nhận ra" và danh từ "kiến thức, hiểu biết". Nghĩa biết: "认识" (quen biết, nhận ra), "识字" (biết chữ), "识别" (nhận dạng). Nghĩa hiểu biết, đứng cuối từ: "知识" (kiến thức), "常识" (kiến thức thông thường), "意识" (ý thức), "见识" (hiểu biết). Đừng nhầm với "只" (chỉ): "识" có thêm bộ "讠" (lời nói).

Ví dụ câu

我认识他。

Wǒ rènshi tā.

Tôi quen biết anh ấy.

I know him.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「识」