Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 结识

结识

jié shí
Âm Hán-Việt: kết thức
HSK 3.0 cấp 8
làm quen với
to get to know sb

Ví dụ câu

我在旅行中结识了新朋友。

Wǒ zài lǚxíng zhōng jiéshí le xīn péngyou.

Tôi đã làm quen với bạn mới trong chuyến du lịch.

I made new friends during the trip.

Cách dùng từ này

“结识” (làm quen, kết giao) là động từ, mang tân ngữ chỉ người: “结识 新朋友” (quen bạn mới), “结识了 很多人”. Sắc thái văn viết, thường kể việc quen ai trong hoàn cảnh nào: “在旅行中 结识”. Nói thường ngày hay dùng “认识”; “结识” chỉ việc lần đầu bắt quen, không dùng với nghĩa “biết (một người)” như “认识”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

结识 viết sang phồn thể là 結識 jié shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →