部队在广场集结。
Bùduì zài guǎngchǎng jíjié.
Quân đội tập hợp tại quảng trường.
The troops gathered at the square.
“集结” (tập kết, tập trung lại) là động từ, sắc thái trang trọng, hay dùng cho quân đội, lực lượng lớn: “部队 在 广场 集结”. Có thể mang tân ngữ: “集结 力量”. Khác “集合” (tập hợp), là từ thường ngày cho học sinh, đoàn khách: “八点 集合”.
集结 viết sang phồn thể là 集結 jí jié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.