Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 集结

集结

jí jié
Âm Hán-Việt: tập kết
HSK 3.0 cấp 8
tập hợp/tập kết
to assemble

Ví dụ câu

部队在广场集结。

Bùduì zài guǎngchǎng jíjié.

Quân đội tập hợp tại quảng trường.

The troops gathered at the square.

Cách dùng từ này

“集结” (tập kết, tập trung lại) là động từ, sắc thái trang trọng, hay dùng cho quân đội, lực lượng lớn: “部队 在 广场 集结”. Có thể mang tân ngữ: “集结 力量”. Khác “集合” (tập hợp), là từ thường ngày cho học sinh, đoàn khách: “八点 集合”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

集结 viết sang phồn thể là 集結 jí jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →