Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 了结

了结

liǎo jié
Âm Hán-Việt: liễu kết
HSK 3.0 cấp 8
giải quyết xong/kết thúc
to settle

Ví dụ câu

这件事终于了结了。

Zhè jiàn shì zhōngyú liǎojié le.

Việc này cuối cùng đã kết thúc.

This matter is finally settled.

Cách dùng từ này

“了结” (kết thúc, giải quyết xong) là động từ, chữ “了” đọc liǎo. Đối tượng thường là chuyện rắc rối, vụ việc, khoản nợ hay mối hận cần dứt điểm: “这 件 事 终于 了结 了”, “了结 此事”. Khác “结束” (kết thúc) dùng chung cho mọi hoạt động như buổi họp, trận đấu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

了结 viết sang phồn thể là 了結 liǎo jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →