这件事终于了结了。
Zhè jiàn shì zhōngyú liǎojié le.
Việc này cuối cùng đã kết thúc.
This matter is finally settled.
“了结” (kết thúc, giải quyết xong) là động từ, chữ “了” đọc liǎo. Đối tượng thường là chuyện rắc rối, vụ việc, khoản nợ hay mối hận cần dứt điểm: “这 件 事 终于 了结 了”, “了结 此事”. Khác “结束” (kết thúc) dùng chung cho mọi hoạt động như buổi họp, trận đấu.
了结 viết sang phồn thể là 了結 liǎo jié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.