他们为学校筹集了很多钱。
Tāmen wèi xuéxiào chóují le hěn duō qián.
Họ đã quyên góp được nhiều tiền cho trường.
They raised a lot of money for the school.
"筹集" (huy động, gom góp) là động từ, nghĩa là tìm cách gom tiền, vốn, vật tư từ nhiều nguồn. Tân ngữ hầu như là "资金", "钱": "筹集 资金" (huy động vốn). Khác "收集" (thu thập) dùng cho đồ vật, thông tin, tem; "筹集" chỉ dùng cho tiền và nguồn lực.
筹集 viết sang phồn thể là 籌集 chóu jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.