他拿出很多筹码来赌博。
Tā ná chū hěnduō chóumǎ lái dǔbó.
Anh ấy lấy ra nhiều quân bài để đánh bạc.
He took out many chips to gamble.
“筹码” là danh từ. Nghĩa đen là thẻ, phỉnh dùng thay tiền trong cờ bạc. Nghĩa bóng hay gặp hơn: con bài, lợi thế để mặc cả, đàm phán: “谈判 的 筹码” (con bài đàm phán), “手里 有 筹码” (trong tay có con bài). Thường đi với các động từ như “增加”, “失去”.
筹码 viết sang phồn thể là 籌碼 chóu mǎ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.