他们正在筹备一场大型活动。
Tāmen zhèngzài chóubèi yì chǎng dàxíng huódòng.
Họ đang chuẩn bị cho một sự kiện lớn.
They are preparing for a large-scale event.
筹备 viết sang phồn thể là 籌備 chóu bèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.