Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 备用

备用

bèi yòng
Âm Hán-Việt: bị dụng
HSK 3.0 cấp 6
dự phòng/phụ tùng
reserve

Ví dụ câu

我带了备用电池。

Wǒ dài le bèiyòng diànchí.

Tôi đã mang pin dự phòng.

I brought spare batteries.

Cách dùng từ này

“备用” (dự phòng) là từ chỉ tính chất, thường đứng ngay trước danh từ: “备用 电池” (pin dự phòng), “备用 钥匙” (chìa khóa dự phòng). Cũng làm vị ngữ trong mẫu “留 着 备用” (để dành phòng khi cần). Khác “准备” (chuẩn bị), động từ chỉ việc sắp xếp trước.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

备用 viết sang phồn thể là 備用 bèi yòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →