他备受尊敬。
Tā bèi shòu zūnjìng.
Anh ấy được rất nhiều người kính trọng.
He is highly respected.
“备受” là động từ văn viết, nghĩa là được (hoặc phải chịu) rất nhiều, theo sau là từ chỉ sự đối đãi: “备受 关注” (rất được chú ý), “备受 欢迎”, “备受 尊敬”, “备受 批评” (bị chỉ trích nhiều). Nghĩa đã tương đương “受到 很多”, nên không thêm “很” trước nó.
备受 viết sang phồn thể là 備受 bèi shòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.