Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 受益

受益

shòu yì
Âm Hán-Việt: thụ ích
HSK 3.0 cấp 7
hưởng lợi
to benefit from

Ví dụ câu

我们都从这个计划中受益。

Wǒmen dōu cóng zhège jìhuà zhōng shòuyì.

Tất cả chúng tôi đều hưởng lợi từ kế hoạch này.

We all benefit from this plan.

Cách dùng từ này

“受益” (hưởng lợi, được lợi) là động từ không mang tân ngữ trực tiếp; nguồn lợi đặt trước bằng “从 … 中”: “我们 从 这个 计划 中 受益” (chúng tôi hưởng lợi từ kế hoạch này). Muốn nói được lợi nhiều thì thêm trạng từ: “受益 很多”, “从中 受益”. Văn viết hay dùng thành ngữ shòuyì fěiqiǎn (được lợi không ít).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →