士兵们戒备森严。
Shìbīng men jièbèi sēnyán.
Những người lính canh gác nghiêm ngặt.
The soldiers were on high alert.
"戒备" (canh phòng, đề phòng) là động từ, cũng dùng như danh từ. Hay gặp trong "戒备森严" (canh phòng nghiêm ngặt) và "放松 戒备" (lơi lỏng phòng bị). Còn chỉ thái độ dè chừng với người khác: "对他 有 戒备". Gần "警惕" (cảnh giác).
戒备 viết sang phồn thể là 戒備 jiè bèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.