Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 筹措

筹措

chóu cuò
Âm Hán-Việt: trù thố
HSK 3.0 cấp 9
huy động/xoay sở tiền
to raise (money)

Ví dụ câu

他筹措了一笔钱。

Tā chóucuò le yì bǐ qián.

Anh ấy đã huy động được một khoản tiền.

He raised a sum of money.

Cách dùng từ này

“筹措” (xoay xở, gom góp tiền) là động từ, tân ngữ là tiền bạc, vốn: “筹措 资金”, “筹措 了 一笔 钱”. Nhấn vào việc tìm cách lo liệu khi đang thiếu. Gần nghĩa “筹集” (huy động), từ này dùng rộng hơn và hay gặp hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

筹措 viết sang phồn thể là 籌措 chóu cuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →