遇到这个问题,他一筹莫展。
Yù dào zhè gè wèn tí, tā yì chóu mò zhǎn.
Gặp phải vấn đề này, anh ta bế tắc không biết làm sao.
Faced with this problem, he was at a loss.
“一筹莫展” là thành ngữ, nghĩa là không nghĩ ra được kế gì, bó tay. Thường làm vị ngữ sau chủ ngữ chỉ người, hay có vế trước nêu tình huống khó: “遇到 这个 问题, 他 一筹莫展”. Không mang tân ngữ.
一筹莫展 viết sang phồn thể là 一籌莫展 yī chóu mò zhǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.