Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 统筹

统筹

tǒng chóu
Âm Hán-Việt: thống trù
HSK 3.0 cấp 9
trù tính tổng thể/điều phối chung
to plan as a whole, to coordinate

Ví dụ câu

政府统筹安排城乡发展。

Zhèngfǔ tǒngchóu ānpái chéngxiāng fāzhǎn.

Chính phủ điều phối chung sự phát triển đô thị và nông thôn.

The government plans the overall development of urban and rural areas.

Cách dùng từ này

“统筹” (trù tính tổng thể, điều phối chung) là động từ, hay đi với “安排”, “规划”, “协调”: “统筹 安排”. Thành ngữ thường gặp “统筹兼顾” (tính toán toàn diện, chăm lo mọi mặt). Khác “统一” (thống nhất, làm cho giống nhau).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

统筹 viết sang phồn thể là 統籌 tǒng chóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →