Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 笼统

笼统

lǒng tǒng
Âm Hán-Việt: lung thống
HSK 3.0 cấp 9
chung chung/không cụ thể
general

Ví dụ câu

他的回答太笼统,不具体。

Tā de huídá tài lǒngtǒng, bú jùtǐ.

Câu trả lời của anh ấy quá chung chung, không cụ thể.

His answer was too general, not specific.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

笼统 viết sang phồn thể là 籠統 lǒng tǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →