Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 灯笼

灯笼

dēng lóng
Âm Hán-Việt: đăng lung
HSK 3.0 cấp 6
đèn lồng
lantern

Ví dụ câu

春节挂灯笼。

Chūnjié guà dēnglóng.

Tết treo đèn lồng.

Hang lanterns during the Spring Festival.

Cách dùng từ này

"灯笼" (đèn lồng) là danh từ, lượng từ "个" hoặc "盏". Động từ đi kèm thường là "挂" (treo), "点" (thắp): "春节 挂 灯笼" (Tết treo đèn lồng). Đèn lồng đỏ gắn với Tết Nguyên đán và Tết Nguyên tiêu, khi người ta đi ngắm đèn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

灯笼 viết sang phồn thể là 燈籠 dēng lóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →