春节挂灯笼。
Chūnjié guà dēnglóng.
Tết treo đèn lồng.
Hang lanterns during the Spring Festival.
"灯笼" (đèn lồng) là danh từ, lượng từ "个" hoặc "盏". Động từ đi kèm thường là "挂" (treo), "点" (thắp): "春节 挂 灯笼" (Tết treo đèn lồng). Đèn lồng đỏ gắn với Tết Nguyên đán và Tết Nguyên tiêu, khi người ta đi ngắm đèn.
灯笼 viết sang phồn thể là 燈籠 dēng lóng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.