晚上看书时,我打开台灯。
Wǎnshang kàn shū shí, wǒ dǎkāi táidēng.
Buổi tối đọc sách, tôi bật đèn bàn.
When reading at night, I turn on the desk lamp.
“台灯” (đèn bàn) là danh từ chỉ đèn đặt trên bàn học, bàn làm việc, lượng từ thường dùng là “盏” hoặc “个”. Hay đi với 打开 và 关: 打开 台灯 (bật đèn bàn), 关 台灯 (tắt đèn bàn). Đèn nói chung chỉ gọi là “灯”.
台灯 viết sang phồn thể là 檯燈 tái dēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.