Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阳台

阳台

yáng tái
Âm Hán-Việt: dương thai
HSK 3.0 cấp 5
ban công
balcony, terrace

Ví dụ câu

阳台上有很多花。

Yángtái shàng yǒu hěn duō huā.

Trên ban công có nhiều hoa.

There are many flowers on the balcony.

Cách dùng từ này

“阳台” (ban công) là danh từ chỉ nơi chốn, thường dùng với “在 … 上”: “阳台 上 有 很 多 花”, “在 阳台 上 晒 衣服”. Là phần sân nhỏ nhô ra hoặc lô gia của căn hộ, nơi phơi đồ, trồng cây.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

阳台 viết sang phồn thể là 陽臺 yáng tái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →