Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 汤

汤

tāng
Âm Hán-Việt: thang
HSK 3.0 cấp 4
canh, súp
soup, broth

Phồn thể

Chữ giản thể 汤 viết sang phồn thể là 湯.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“汤” là danh từ “canh, súp”. Người Trung Quốc nói “喝汤” (uống canh), không nói “ăn canh”. Từ ghép: “汤圆” (bánh trôi nước). Chú ý âm: “汤” đọc tāng, khác “糖” (đường, kẹo) đọc táng.

Ví dụ câu

我喜欢喝汤。

Wǒ xǐhuān hē tāng.

Tôi thích uống canh.

I like to drink soup.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「汤」