他在电视台工作。
Tā zài diàn shì tái gōng zuò.
Anh ấy làm việc ở đài truyền hình.
He works at a TV station.
"电视台" (đài truyền hình) là danh từ chỉ cơ quan, nơi chốn. Hay đi sau "在": "在 电视台 工作" (làm ở đài truyền hình). Thường có tên địa phương đứng trước: "北京 电视台". Chữ "台" ở đây là đài phát sóng, cũng gặp trong "电台" (đài phát thanh).
电视台 viết sang phồn thể là 電視臺 diàn shì tái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.