演员在台上表演。
Yǎnyuán zài táishàng biǎoyǎn.
Diễn viên biểu diễn trên sân khấu.
The actors perform on stage.
"台上" (trên sân khấu, trên bục) là danh từ phương vị ghép từ "台" và "上", hay đi sau "在": "在 台上 表演", "在 台上 讲话". Đối lại là chỗ ngồi của khán giả phía dưới (tái xià).
台上 viết sang phồn thể là 臺上 tái shàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.