今天很冷,请穿上外套。
Jīntiān hěn lěng, qǐng chuānshang wàitào.
Hôm nay rất lạnh, hãy mặc áo khoác vào.
It's very cold today, please put on a coat.
“穿上” (mặc vào, đi vào) là động từ kèm bổ ngữ “上”, nhấn vào hành động mặc vào người: “穿上外套” (mặc áo khoác vào). Dùng cho quần áo, giày dép. Khác “chuān zhe” (đang mặc), dạng chỉ trạng thái đã mặc sẵn trên người.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.