Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 穿上

穿上

chuān shang
Âm Hán-Việt: xuyên thượng
HSK 3.0 cấp 4
mặc vào, đi vào
assume, wear, put_on, slip, enclothe, put on

Ví dụ câu

今天很冷,请穿上外套。

Jīntiān hěn lěng, qǐng chuānshang wàitào.

Hôm nay rất lạnh, hãy mặc áo khoác vào.

It's very cold today, please put on a coat.

Cách dùng từ này

“穿上” (mặc vào, đi vào) là động từ kèm bổ ngữ “上”, nhấn vào hành động mặc vào người: “穿上外套” (mặc áo khoác vào). Dùng cho quần áo, giày dép. Khác “chuān zhe” (đang mặc), dạng chỉ trạng thái đã mặc sẵn trên người.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →