请打开电灯。
Qǐng dǎkāi diàndēng.
Hãy bật đèn điện lên.
Please turn on the electric light.
Danh từ “đèn điện”, lượng từ “盏”. Khẩu ngữ thường nói gọn “灯”, với động từ đứng TRƯỚC: “开灯” (bật đèn), “关” + “灯” (tắt đèn). Cùng mẫu “电 + …” (điện): “电话”, “电脑”, “电视”.
电灯 viết sang phồn thể là 電燈 diàn dēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.