Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 灯

灯

dēng
Âm Hán-Việt: đăng
HSK 3.0 cấp 3
đèn
lamp

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 灯 viết sang phồn thể là 燈.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ đèn: 开灯 (bật đèn); tắt đèn thì dùng 关. Từ ghép: 电灯 (đèn điện), 台灯 (đèn bàn), 红绿灯 (đèn giao thông), 灯光 (ánh đèn).

Ví dụ câu

房间里的灯很亮。

Fáng jiān lǐ de dēng hěn liàng.

Đèn trong phòng rất sáng.

The light in the room is bright.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「灯」