Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 灯泡

灯泡

dēng pào
Âm Hán-Việt: đăng phao
HSK 3.0 cấp 8
bóng đèn
light bulb

Ví dụ câu

这个灯泡坏了。

Zhège dēng pào huài le.

Cái bóng đèn này hỏng rồi.

This light bulb is broken.

Cách dùng từ này

"灯泡" (bóng đèn) là danh từ, chỉ bóng đèn tròn có thể tháo lắp. Lượng từ "个" hoặc "只". Hay đi với "换", "坏 了": "换 灯泡" (thay bóng đèn), "这个 灯泡 坏 了". Khẩu ngữ còn dùng đùa để chỉ người thứ ba đi kèm một cặp đôi, kiểu "kỳ đà cản mũi". Khác "灯光" (ánh đèn) là ánh sáng phát ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

灯泡 viết sang phồn thể là 燈泡 dēng pào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →