医生用器械检查病人。
Yīshēng yòng qìxiè jiǎnchá bìngrén.
Bác sĩ dùng dụng cụ kiểm tra bệnh nhân.
The doctor uses instruments to examine the patient.
“器械” (dụng cụ, thiết bị) là danh từ, chỉ dụng cụ chuyên dụng. Hay ghép: “医疗 器械” (thiết bị y tế), “健身 器械” (dụng cụ tập thể dục). Khác “仪器” (máy đo, thiết bị đo lường) dùng trong thí nghiệm, đo đạc.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.