Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 器械

器械

qì xiè
Âm Hán-Việt: khí giới
HSK 3.0 cấp 8
thiết bị/dụng cụ
apparatus

Ví dụ câu

医生用器械检查病人。

Yīshēng yòng qìxiè jiǎnchá bìngrén.

Bác sĩ dùng dụng cụ kiểm tra bệnh nhân.

The doctor uses instruments to examine the patient.

Cách dùng từ này

“器械” (dụng cụ, thiết bị) là danh từ, chỉ dụng cụ chuyên dụng. Hay ghép: “医疗 器械” (thiết bị y tế), “健身 器械” (dụng cụ tập thể dục). Khác “仪器” (máy đo, thiết bị đo lường) dùng trong thí nghiệm, đo đạc.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →