Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 容器

容器

róng qì
Âm Hán-Việt: dung khí
HSK 3.0 cấp 7
bình chứa/vật chứa
receptacle

Ví dụ câu

请把水倒进容器里。

Qǐng bǎ shuǐ dào jìn róngqì lǐ.

Hãy đổ nước vào trong bình chứa.

Please pour the water into the container.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ đồ đựng nói chung (bình, hộp, chai, thùng), văn phong hơi kỹ thuật. Thường có chất liệu đứng trước: 塑料 容器 (đồ đựng bằng nhựa), 玻璃 容器. Hay gặp: 倒 进 容器 里, 装 在 容器 里. Trong đời sống, người ta thường gọi tên cụ thể như 瓶子, 盒子 hơn là 容器.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →