Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 器材

器材

qì cái
Âm Hán-Việt: khí tài
HSK 3.0 cấp 7
thiết bị/dụng cụ
equipment

Ví dụ câu

这些体育器材是新的。

Zhèxiē tǐyù qìcái shì xīn de.

Những thiết bị thể thao này là mới.

These sports equipment are new.

Cách dùng từ này

"器材" là danh từ, chỉ thiết bị, dụng cụ (thường dùng cho thể thao, công trình). Thường đứng sau tính từ như "新的" (mới) hoặc sau danh từ chỉ loại, như "体育器材". Không nhầm với "器官" (cơ quan nội tạng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →