这些体育器材是新的。
Zhèxiē tǐyù qìcái shì xīn de.
Những thiết bị thể thao này là mới.
These sports equipment are new.
"器材" là danh từ, chỉ thiết bị, dụng cụ (thường dùng cho thể thao, công trình). Thường đứng sau tính từ như "新的" (mới) hoặc sau danh từ chỉ loại, như "体育器材". Không nhầm với "器官" (cơ quan nội tạng).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.