Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 核武器

核武器

hé wǔ qì
Âm Hán-Việt: hạch vũ khí
HSK 3.0 cấp 7
vũ khí hạt nhân
nuclear weapon

Ví dụ câu

核武器很危险。

Héwǔqì hěn wēixiǎn.

Vũ khí hạt nhân rất nguy hiểm.

Nuclear weapons are very dangerous.

Cách dùng từ này

"核武器" (vũ khí hạt nhân) là danh từ, thường gặp trong tin tức quốc tế: "拥有 核武器", "禁止 核武器". Viết tắt thường là "核武". Chữ 核 ở đây là "hạt nhân", cũng gặp trong "核电站" (nhà máy điện hạt nhân).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →