这个房间能容纳十个人。
Zhège fángjiān néng róngnà shí gè rén.
Căn phòng này có thể chứa mười người.
This room can hold ten people.
Động từ, nghĩa "chứa được, sức chứa", tân ngữ thường là số người, số vật: 能 容纳 一百 人, 这个 体育馆 可以 容纳 ... 人. Nghĩa bóng là "dung nạp, chấp nhận" ý kiến khác: 容纳 不同 意见. Khác 容忍 (nhẫn nhịn chịu đựng điều không vừa ý).
容纳 viết sang phồn thể là 容納 róng nà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.