每个月都要按时缴纳水电费。
Měi gè yuè dōu yào ànshí jiǎonà shuǐdiàn fèi.
Mỗi tháng đều phải nộp tiền điện nước đúng hạn.
Pay the utility bills on time every month.
“缴纳” (nộp) là động từ trang trọng, chỉ việc nộp tiền thuế, phí, bảo hiểm cho cơ quan theo quy định. Tân ngữ đứng sau: “缴纳 学费”, “按时 缴纳 费用”. Văn nói thường dùng gọn “交”; “缴纳” gặp nhiều trong thông báo, văn bản hành chính.
缴纳 viết sang phồn thể là 繳納 jiǎo nà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.