Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纳入

纳入

nà rù
Âm Hán-Việt: nạp nhập
HSK 3.0 cấp 8
đưa vào/tính vào
to bring into

Ví dụ câu

这个计划被纳入国家项目。

Zhège jìhuà bèi nàrù guójiā xiàngmù.

Kế hoạch này được đưa vào dự án quốc gia.

This plan was incorporated into the national project.

Cách dùng từ này

"纳入" (đưa vào) là động từ, nghĩa là đưa vào một phạm vi, kế hoạch, hệ thống. Mẫu thường: "把 A 纳入 B" hoặc bị động "A 被 纳入 B": "纳入 计划", "纳入 考试 范围". Giọng văn bản, trang trọng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纳入 viết sang phồn thể là 納入 nà rù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →