这个计划被纳入国家项目。
Zhège jìhuà bèi nàrù guójiā xiàngmù.
Kế hoạch này được đưa vào dự án quốc gia.
This plan was incorporated into the national project.
"纳入" (đưa vào) là động từ, nghĩa là đưa vào một phạm vi, kế hoạch, hệ thống. Mẫu thường: "把 A 纳入 B" hoặc bị động "A 被 纳入 B": "纳入 计划", "纳入 考试 范围". Giọng văn bản, trang trọng.
纳入 viết sang phồn thể là 納入 nà rù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.