他卷入了一场纠纷。
Tā juǎnrù le yì chǎng jiūfēn.
Anh ấy bị cuốn vào một vụ tranh chấp.
He got involved in a dispute.
“卷入” (bị cuốn vào) là động từ, theo sau là chuyện rắc rối như tranh chấp, sự kiện, vụ bê bối: “卷入 了 一 场 纠纷”. Thường mang ý không tự nguyện. Khác “加入” (gia nhập) là chủ động tham gia.
卷入 viết sang phồn thể là 捲入 juǎn rù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.