Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 入侵

入侵

rù qīn
Âm Hán-Việt: nhập xâm
HSK 3.0 cấp 7
xâm chiếm; xâm lăng
to invade

Ví dụ câu

敌人入侵了我们的国家。

Dírén rùqīn le wǒmen de guójiā.

Kẻ thù xâm chiếm đất nước chúng tôi.

The enemy invaded our country.

Cách dùng từ này

“入侵” (xâm nhập, xâm lược) là động từ, chủ ngữ là quân địch, kẻ lạ, virus, tin tặc: “敌人 入侵 了 我们 的 国家”. Nay hay dùng trong công nghệ: virus xâm nhập máy tính. Gần nghĩa “侵略” (xâm lược), nhưng “侵略” chỉ dùng khi một nước đem quân xâm chiếm nước khác, còn “入侵” nhấn vào việc lọt vào bên trong, phạm vi rộng hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →