Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 步入

步入

bù rù
Âm Hán-Việt: bộ nhập
HSK 3.0 cấp 7
bước vào
to step into

Ví dụ câu

他步入教室。

Tā bùrù jiàoshì.

Anh ấy bước vào lớp học.

He stepped into the classroom.

Cách dùng từ này

"步入" (bước vào) là động từ văn viết, tân ngữ là nơi chốn hoặc một giai đoạn: "步入 教室", "步入 社会" (bước vào đời), "步入 中年". Nghĩa bóng phổ biến hơn nghĩa đen. Khẩu ngữ nói "走进" thay cho nghĩa đen.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →