他不想让步。
Tā bù xiǎng ràngbù.
Anh ấy không muốn nhượng bộ.
He doesn't want to make concessions.
"让步" (nhượng bộ) là động từ li hợp, không mang tân ngữ trực tiếp. Hay gặp: "不想 让步", "互相 让步", "向 对方 让步" (nhượng bộ đối phương), và dùng như danh từ trong "作出 让步". Khác "让座" (nhường ghế) là cử chỉ lịch sự trên xe.
让步 viết sang phồn thể là 讓步 ràng bù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.