Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 退步

退步

tuì bù
Âm Hán-Việt: thoái bộ
HSK 3.0 cấp 7
thụt lùi, kém đi
to do less well than before

Ví dụ câu

他的成绩退步了。

Tā de chéngjì tuìbù le.

Thành tích của anh ấy đã thụt lùi.

His grades have regressed.

Cách dùng từ này

“退步” (thụt lùi, sa sút) là động từ, không mang tân ngữ: “他 的 成绩 退步 了”, “中文 退步 了”. Trái nghĩa trực tiếp là “进步”. Cũng có thể làm danh từ: “有 很大 的 退步”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →