Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 同步

同步

tóng bù
Âm Hán-Việt: đồng bộ
HSK 3.0 cấp 7
đồng bộ
synchronous

Ví dụ câu

我们的手表要同步。

Wǒmen de shǒubiǎo yào tóngbù.

Đồng hồ của chúng ta phải đồng bộ.

Our watches need to be synchronized.

Cách dùng từ này

“同步” (đồng bộ) là động từ kiêm tính từ, nghĩa là diễn ra cùng lúc, khớp nhịp với nhau: “手表 要 同步”, “同步 进行” (tiến hành song song). Trong công nghệ là đồng bộ dữ liệu: “同步 数据”. Hay đi theo khuôn “与 … 同步” (đồng bộ với…).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →