Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 注入

注入

zhù rù
Âm Hán-Việt: chú nhập
HSK 3.0 cấp 7
đổ vào; tiêm vào
to pour into

Ví dụ câu

他把水注入杯子。

Tā bǎ shuǐ zhùrù bēizi.

Anh ấy đổ nước vào cốc.

He poured water into the cup.

Cách dùng từ này

“注入” (rót vào, bơm vào) là động từ, hay dùng mẫu “把 … 注入 …”: “把 水 注入 杯子”. Nghĩa bóng phổ biến: đem thêm sức sống, tinh thần mới vào, như “注入 新 的 活力”. Không phải là tiêm thuốc; tiêm thì dùng “注射”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →