他把水注入杯子。
Tā bǎ shuǐ zhùrù bēizi.
Anh ấy đổ nước vào cốc.
He poured water into the cup.
“注入” (rót vào, bơm vào) là động từ, hay dùng mẫu “把 … 注入 …”: “把 水 注入 杯子”. Nghĩa bóng phổ biến: đem thêm sức sống, tinh thần mới vào, như “注入 新 的 活力”. Không phải là tiêm thuốc; tiêm thì dùng “注射”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.